Home Kiến thức PTE 10 câu Repeat Sentence thường gặp khi tự học từ vựng PTE 30

10 câu Repeat Sentence thường gặp khi tự học từ vựng PTE 30

by Trần Kim Thanh
tự học từ vựng PTE 30

Để giúp các bạn tự học từ vựng PTE 30 hiệu quả hơn, PTE UNI xin chia sẻ đến các bạn 10 câu Repeat Sentence (RS) thường gặp trong bộ đề tủ PTE 30. Đây là những tài liệu được cập nhất mới nhất từ đề thi thật của PTE. Hãy dành thời gian tìm hiểu để giúp việc ôn luyện và làm bài thi PTE với kết quả như ý nhé!

tự học từ vựng PTE

Học từ vựng Repeat Sentence qua 10 câu gợi ý

Tự học từ vựng PTE với RS 1 | Tự học từ vựng PTE 30

Energy /ˈen.ɚ.dʒi/ (n): năng lực, nghị lực

  • Renewable energy sources are now used to produce electricity.
  • Helping people takes time and energy.

Source /sɔːrs/ (n): nguồn

  • Fruit is a convenient source of vitamins and energy.

Produce /prəˈduːs/ (v): sản xuất, chế tạo

  • Earthquakes produce two types of seismic waves.

Học từ vựng với RS 2 | Tự học từ vựng PTE 30

Assessment /əˈses.mənt/ (n): sự đánh giá, sự thẩm định

  • The assessment of this course will begin next week.
  • The new assessment system could pinpoint areas for improvement within the company.

Course /kɔːrs/ (n): khóa học; quá trình diễn biến

  • The course required no prior knowledge of Spanish.

RS 3 | Tự học từ vựng PTE 30

Language /ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/ (n): ngôn ngữ, cách diễn đạt

  • Speaking one or more foreign languages will be useful in your career.
  • Tears are the silent language of grief.

Career /kəˈrɪər/ (n): nghề nghiệp

  • He is not really suited for a teaching career.

RS 4 | Tự học PTE 30

Potential /poʊˈten.ʃəl/ (n): tiềm năng, khả năng, tiềm lực

  • The paper has the potential to transform life science.
  • The city is finally realizing its tourism potential.

Science /ˈsaɪ.əns/ (n): khoa học

  • Science is the systematic classification of experience.

>>> Cách học PTE tại nhà hiệu quả

RS 5 | Tự học từ vựng PTE

Healthy /ˈhel.θi/ (adj): khỏe mạnh, lành mạnh

  • Eating a healthy breakfast can provide energy throughout the day.
  • May you both live a long and healthy life.

Provide /prəˈvaɪd/ (v): cung cấp

  • The new job will provide you with invaluable experience.

RS 6 | Học từ vựng PTE 30

Opportunity /ˌɒp.əˈtʃuː.nə.ti/ (n): cơ hội, thời cơ

  • There are lots of opportunities to meet people in this course.
  • Never neglect an opportunity for improvement.

RS 7 | Từ vựng PTE

Children /ˈtʃɪl.drən/ (n): trẻ em (số nhiều)

  • Children can share their lunch at around noon.
  • Children have the qualities of the parents.

Share /ʃeər/ (v): chia sẻ

  • These two species share a common set of characteristics.

RS 8 | Tự học từ vựng PTE

Undergraduate /ˌʌn.dɚˈɡrædʒ.u.ət/ (adj): chưa tốt nghiệp

  • All undergraduate students should participate in the seminar.
  • She had an undergraduate degree in psychology.

Participate /pɑːrˈtɪs.ə.peɪt/ (v): tham gia, tham dự

  • I hope everyone will participate in this discussion.

Seminar /ˈsem.ɪ.nɑːr/ (n): cuộc hội thảo

  • There was some lively debate at this week’s seminar.
Cách học từ vựng qua đề thi

Cách học từ vựng qua đề thi giúp hiểu rõ nghĩa của từ trong từng ví dụ

RS 9 | Từ vựng PTE

Information /ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃən/ (n): thông tin

  • The information you need for this meeting is on the website.
  • All information will be treated as strictly confidential.

 Meeting /ˈmiː.t̬ɪŋ/ (n): cuộc họp, buổi gặp gỡ

  • The meeting extended late into the night.

RS 10 | Tự học từ vựng PTE

Material /məˈtɪr.i.əl/ (n): tài liệu; chất liệu

  • All sources of materials must be included in your bibliography.
  • This material can be provided without payment.

Bibliography /ˌbɪb.liˈɑː.ɡrə.fi/ (n): thư mục sách tham khảo, mục lục

  • You’ll find the professor’s book in the bibliography.

>>> 4 Summarize Spoken Text Tips “bất hủ” dành cho bạn

>>> Xem thêm về tự học từ vựng PTE 30 tại nhà qua video dưới đây

Như vậy PTE UNI đã chia sẻ đến các bạn tài liệu tự học từ vựng PTE 30 hiệu quả nhất. Các bạn có thể dựa vào ngữ cảnh của các câu Repeat sentence mới nhất lấy từ đề thi thật. Bên cạnh đó các bạn cũng nên tập luyện thường xuyên trên phần mềm thi thử PTE.TOOLS miễn phí để làm bài thi đạt kết quả tốt hơn. Chúc các học viên ôn luyện và vượt qua kỳ thi theo cách xuất sắc nhất.

Tôi mong muốn rằng có thể đồng hành cùng người Việt trẻ theo đuổi mục tiêu thành thạo tiếng Anh và hội nhập thành công thông qua chứng chỉ tiếng Anh quốc tế PTE.

Trần Kim Thanh

Trần Kim Thanh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

You may also like